CP500

Thiết bị phát Wi-Fi CPE băng tần 5GHz tốc độ 300Mbps

– Khả năng truyền dẫn siêu đường dài
– Thiết kế bảo vệ ngoài trời
– 2 chế độ hoạt động
– Nguồn cấp Passive PoE linh hoạt

  • Tổng quan
  • Tính năng
  • Thiết kế
  • Thông số kỹ thuật

Mô tả

CP500 là thiết bị phát Wi-Fi ngoài trời băng tần 5GHz với khoảng cách truyền tải rất xa. Tương thích với chuẩn IEEE 802.11n với tốc độ lên đến 300Mbps và công suất 300mw. Với 2 anten ngầm độ nhạy thu cao cùng kiến trúc vô tuyến tiên tiến, CP500 có thể truyền tải sóng Wi-Fi đi rất xa mà vẫn đảm bảo độ ổn định của kết nối với tốc độ lên đến 300Mbps. CP500 cũng có chế độ hoạt động như Router giúp nhiều người có thể truy cập Internet. Cấp nguồn bằng Passive PoE giúp CP300 dễ dàng được triển khai lắp đặt.

 

Truyền tải khoảng cách xa

Với công suất lên đến 300mw và 2 anten độ nhạy thu cao, CP500 truyền tải tín hiệu ổn định với tốc độ lên đến 300Mbps. Khi được lắp đặt trên nóc nhà, CP500 có thể truyền tín hiệu đi rất xa

Thiết kế bảo vệ hoàn hảo

CP500 có thể hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, với khả năng chống nước, bụi và sét

Hai chế độ hoạt động

CP500 hỗ trợ 2 chế độ hoạt động: Bridge và Router, hỗ trợ tối đa số lượng thiết bị truy cập Internet

Cấp nguồn linh hoạt nhờ Passive PoE

Nhờ công nghệ cấp nguồn qua dây mạng, CP500 không chỉ được triển khai dễ dàng mà còn bảo mật và giảm chi phí

- Tương thích chuẩn IEEE 802.11 b/g/n 5Ghz

- Chế độ hoạt động Bridge và Router

- Công suất lên đến 300mw

- 2 anten ngầm dual-polarization 14dBi

- Chống nước (IP65) và chống sét

- Điều chỉnh ACK timeout

- Báo hiệu tình trạng DHCP Leases/Route/Port Forward

- Hỗ trợ MAC based ACL và MAC filtering

- Hỗ trợ bảo mật 64/128 bit WEP , WPA-PSK, WPA2-PSK

- Hỗ trợ Passive Poe

- Hỗ trợ Ping Watchdog/Telnet Server/SSH Server/ Web Server/NTP Client

- Tương thích Windows 8/ 7/ XP / Vista (32/64-bit), Linux và Mac OS

PHẦN CỨNG
Interface 1 *10/100Mbps RJ45 Port
Power Supply 12V DC/1A (PoE)
Button 1*Reset Button
Antenna 2 *14dBi internal dual-polarization antennas
Dimensions 86.4mm x 39mm x 260mm (L x W x H)
Environment Operating Temperature: 0℃~55℃ (32℉~131℉)
Storage Temperature: -20~65℃ (-4℉~149℉)
Operating Humidity: 10%~90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~95% non-condensing
TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Standards IEEE 802.11n, 802.11a, IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x
RF Frequency 5GHz
Data Rate 802. 11n: up to 300Mbps
802.11a: up to 54Mbps (dynamic)
Wireless Security 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK (TKIP/AES)
Channels 5745~5805, 5500~5700, 5180~5805
Modulation Type DBPSK, DQPSK, CCK and OFDM (BPSK,QPSK,16-QAM/ 64-QAM)
Reception Sensitivity 135M: -65 dBm@10% PER
54M: -68 dBm@10% PER
11M: -85 dBm@8% PER
6M: -88 dBm@10% PER
1M: -90 dBm@8% PER
PHẦN MỀM
Status A summary of wireless status
Wireless Wireless mode
Security Select
Network Bridge mode
Router mode
Advances Wireless Settings
Signal LED Thresholds
Traffic Shaping
Services Ping Watch dog
SNMP Agents
NTP Client
Web Server
Telnet Server
SSH Server
System Log
System Device name
Administrative Account
Read-Only Account
Backup/upload configuration
Firmware update/Reset to factory default