N150PE

Card Wi-Fi PCI-E chuẩn N tốc độ 150Mbps

– Tương thích chuẩn IEEE 802.11n, tốc độ Wi-Fi lên đến 150Mbps
– Hỗ trợ các chuẩn bảo mật 64/128-bit WEP, WPA/WPA2 và WPA-PSK/WPA2-PSK (TKIP/AES).
– 1 ăng-ten tăng cao giúp truyền nhận tín hiệu Wi-Fi ổn định.
– Hỗ trợ Windows 10

  • Giá bán lẻ đề nghị: 181 000đ

  • Tổng quan
  • Tính năng
  • Thiết kế
  • Thông số kỹ thuật

Mô tả

N150PE là card mạng Wi-Fi PCI-E chuẩn IEEE 802.11n với tốc độ tối đa 150Mbps. Với anten độ nhay thu cao tháo rời được, N150PE có khả năng bắt sóng mạnh giúp máy tính của bạn kết nối Internet tốc độ cao. N150PE là giải pháp hoàn hảo giúp máy tính kết nối mạng Wi-Fi

– Tương thích chuẩn 11n, tốc độ tối đa 150Mbps

– Hỗ trợ bảo mật 64/128-bit WEP , WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK (TKIP/AES)

– 1 anten độ nhay thụ cao cho kết nối ổn định

– Hỗ trợ Windows 10

- Tương thích chuẩn 802.1 b/g/n băng tần 2.4GHz

- Tốc độ tối đa 150Mbps

- 2 chế độ hoạt động : kết nối với Access point và kết nối ngang hàng Ad-Hoc

- Hỗ trợ bảo mật 64/128-bit WEP, 128 bit WPA (TKIP/AES)

- Tương thích với tất cả khe PCI-E

- Hỗ trợ Window 10/8/7/XP/Vista và Linux

PHẦN CỨNG
Interface PCI-E
Antenna 1 *2dBi detachable antenna
LED Indicators 1 *LINK, 1 *ACT
Dimensions (L x W x H ) 2.8 x 2.2 x 0.1 in. (72 x 56 x 1.6mm)
TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Standards IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b
RF Frequency 2.4~2.4835GHz
Data Rate 802.11n: up to 150Mbps
802.11g: up to 54Mbps (dynamic)
802.11b: up to11Mbps (dynamic)
EIRP < 20dBm
Wireless Security 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK (TKIP/AES)
Reception Sensitivity 135M: -65 dBm@10% PER
54M: -68 dBm@10% PER
11M: -85 dBm@8% PER
6M: -88 dBm@10% PER
1M: -90 dBm@8% PER
Others -
Package Contents N150PE Wireless Adapter *1
2dBi antenna *1
Resource CD *1
Low Profile Bracket *1
Quick Installation Guide *1
System Requirement Windows 10 (32/64bits), Windows 8 (32/64bits), Windows 7 (32/64bits), Windows XP (32/64bits)
Linux
Environment Operating Temperature: 0℃~40 ℃ (32 ℉~104℉)
Storage Temperature: -40℃~70 ℃ (-40 ℉~158℉)
Operating Humidity: 10%~90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~90% non-condensing