N9

Thiết bị phát Wi-Fi ốp trần công suất cao chuẩn N 300Mbps

– Phát Wi-Fi chuẩn N tốc độ 300Mbps
– Thiết kế ốp trần hiện đại và tinh xảo
– Phủ sóng rộng
– Quản lý tập trung bằng Soft AC
– Cấp nguồn linh hoạt nhờ Passive PoE
– Phân quyền cho truy cập
– Bảo mật mạnh mẽ

  • Giá bán lẻ đề nghị: 1 233 000đ

  • Tổng quan
  • Tính năng
  • Thông số kỹ thuật

Mô tả

Tốc độ truyền tải 300Mbps, tương thích chuẩn Wi-Fi N

Tương thích chuẩn Wi-Fi 802.11n, mang tốc độ truyền tải Wi-Fi lên đến 300Mbps cho người dùng có được kết nối ổn định nhất.’

 

Thiết kế ốp trần trang nhã, tiết kiệm không gian

Thiết kế ốp trần đặc biệt trang nhã, N9 có thể kết nối với mạng không dây sẵn có một cách dễ dàng.

 

Vùng phủ sóng rộng

Thiết kế công suất cao, tăng cường đáng kể độ ổn định của tín hiệu khi mở rộng vùng phủ sóng Wi-Fi, giúp hạn chế điểm chết.

 

Phần mềm hỗ trợ quản lý tập trung SoftAC

Khi có số lượng lớn N9 trong cùng mạng LAN, bạn có thể quản lý tập trung các AP này bởi SoftAC. Phần mềm này hỗ trợ quản lý các SSID, địa chỉ IP và các cài đặt khác.

 

Nguồn cấp Passive PoE linh hoạt

Công nghệ nguồn cấp Passive PoE chuẩn 802.11af, N9 không chỉ bảo vệ tốt cấu trúc cáp mà còn cải thiện vấn đề lắp đặt giúp nó trở nên dễ dàng và tiết kiệm chi phí hơn.

 

Kiểm soát truy cập với nhiều mạng Wi-Fi

Tính năng Multiple BSS hỗ trợ phân quyền truy cập cho từng SSID, giúp kiểm soát bảo mật tốt hơn.

 

Bảo mật mạnh mẽ

Hỗ trợ chuẩn mã hóa WPA/WPA2 (TKIP/AES) cung cấp kết nối mạng không dây bảo mật tốt hơn và không phải lo lắng về các truy cập trái phép.

- Tương thích chuẩn IEEE 802.11 b/g/n 2.4Ghz

- Tốc độ lên đến 300Mbps

- Thiết kế ốp trần hiện đại và đẹp mắt

- Hỗ trợ quản lý bằng Soft AC

- Công nghệ MIMO đảm bảo tín hiệu ổn định và vùng phủ sóng rộng

- Bảo mật 64/128-bit WEP, WPA, WPA2 và WPA/WPA2 (TKIP+AES)

- Tính năng Multiple BSS giúp phân quyền cho từng SSID

- Chế độ hoạt động AP/WDS/Repeater

- Hỗ trợ PoE giúp triển khai lắp đặt dễ dàng

TÍNH NĂNG PHẦN CỨNG
Interface 1 *100BaseTX (Auto MDI/MDIX) LAN Port
Button 1 *Reset/WPS Button
Power Supply 48V DC/0.6A
IEEE 802.11af PoE
LED Indicator 1 *System
Antenna 2 *4dBi Internal Antennas
Environment Operating Temperature: 0℃~55℃ (32℉~131℉)
Storage Temperature: -20~65℃ (-4℉~149℉)
Operating Humidity: 10%~90% non-condensing
Storage Humidity: 5%~95% non-condensing
TÍNH NĂNG KHÔNG DÂY
Standards IEEE 802.11n, IEEE 802.11g, IEEE 802.11b, IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3af
RF Frequency 2.4~2.4835GHz
Data Rate 802. 11n: up to 300Mbps
802.11g: up to 54Mbps (dynamic)
802.11b: up to11Mbps (dynamic)
Wireless Security 64/128-bit WEP, WPA/WPA2, WPA-PSK/WPA2-PSK (TKIP/AES)
EIRP <20dBm
Channels 1-11 (North America), 1-13 (General Europe), 1-14 (Japan)
Modulation Type DBPSK, DQPSK, CCK and OFDM (BPSK,QPSK,16-QAM/ 64-QAM)
Reception Sensitivity 270M: -61 dBm@10% PER
135M: -65 dBm@10% PER
54M: -68 dBm@10% PER
11M: -85 dBm@8% PER
6M: -88 dBm@10% PER
1M: -90 dBm@8% PER
TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
Network LAN Status
LAN/DHCP Setup
Wireless Wireless Status
Wireless Setup
Multiple BSS
Wireless Multibridge
MAC Authentication
WDS, WPS
Advanced Setup
System System Log
Administrator Setup
Firmware Upgrade
System Time
Configuration backup/restore
Misc Setup